Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Các ý kiến mới nhất

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Lê Thùy Dung. ĐT:0935299886)
    • (Gmail:dunglebc@gmail.com)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_7271.flv IMG_7284.JPG IMG_0486.JPG 17888711_698961493638804_812017997_n.jpg 20161114_095034.jpg 14067615_864437227034307_5997245448784466864_n.jpg IMG_0167.jpg Image1_101.jpg Image1_10.jpg Image1_8.jpg TMPDOODLE1447934070822.jpg TMPDOODLE1447933940865.jpg Dethivaolop10montoanthptchuyenkhoahoctunhienhanoi2015_1433124455_2.jpg Dethivaolop10toankhtn2015vong1.jpg Dethivaolop10montoanthptchuyenkhoahoctunhienhanoi2015_1433124455_2.jpg Dethivaolop10toankhtn2015vong1.jpg 10917769_576593245818708_1574908992_n.jpg 10904901_576593205818712_1866972283_n.jpg WP_20141221_001.jpg CAM01900.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Dân Hòa

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KT Lí 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mã Lực
    Ngày gửi: 21h:00' 10-10-2015
    Dung lượng: 625.5 KB
    Số lượt tải: 64
    Số lượt thích: 0 người
    

    Tiết: 20
    BÀI 17: TỔNG KẾT CHƯƠNG I : CƠ HỌC

    1./ Mục tiêu :
    a.Kiến thức:
    - Hoc sinh ôn tập để nắm lại các kiến thức cơ bản trong chương I.
    b.Kĩ năng:
    - Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức để giải những bài tập định tính, đưa kiến thức vào thực tế.
    c.Thái độ:
    -Trung thực, cẩn thận, tỉ mỉ, có tinh thần hợp tác với các thành viên trong nhóm.

    2./ Chuẩn bị của GV và HS:
    a, Chuẩn bị của HS
    -Vở ghi, ôn tập các câu hỏi
    b, Chuẩn bị của GV
    - 1 bảng trò chơi ô chữ

    3./ Tiến trình bài dạy
    a, Kiểm tra bài cũ (5 ph)
    * Câu hỏi:
    + Dùng ròng rọc cố định thì thay đổi được gì?
    + Dùng ròng rọc động thì có lợi gì?
    * Đáp án:
    + Ròng rọc cố định giúp làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp.
    + Ròng rọc động giúp làm lực kéo vật lên nhỏ hơn trọng lượng của vật.

    b, Dạy nội dung bài mới:
    Hoạt động học của học sinh
    Hoạt động của giáo viên
    
    Hoạt động 1 : Ôn tập (13ph)
    
    HS làm việc cá nhân
    HS : a) thước; b) bình chia độ hoặc ca đong; c) lực kế; d) cân.

    HS : Lực.
    HS : Biến đổi chuyển động hay biến dạng.

    HS : Hai lực cân bằng.


    HS : Trọng lượng của vật.
    HS : Lực đàn hồi.

    HS : Lượng kem giặt trong hộp.

    HS : Khối lượng riêng của sắt.

    HS : mét (m); mét khối (m3); niutơn (N); kilôgam trên mét khối (kg/m3).
    HS : P =10m.

    HS : D = m/V.
    HS : Mặt phẳng nghiêng,đòn bẩy, ròng rọc.
    GV đặt các câu hỏi ở trang 53 SGKVL6.
    1) Hãy nêu tên các dụng cụ để đo : a) độ dài; b) thể tích chất lỏng; c) lực; d) khối lượng.
    2)Tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác gọi là gì?
    3) Lực tác dụng lên 1 vật có thể gây ra những kết quả gì trên vật?
    4) Nếu chỉ có 2 lực tác dụng vào cùng 1 vật đang đứng yên mà vật vẫn đứng yên thì 2 lực đó gọi là 2 lực gì?
    5) Lực hút của trái đất lên các vật gọi là gì?
    6) Dùng tay ép 2 đầu của 1 lò xo bút bi lại. Lực mà lò xo tác dụng lên tay ta gọi là gì?
    7) Trên vỏ 1 hộp kem giặt Viso có ghi 1kg. Số đó chỉ gì?
    8) Hãy tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống: 7800kg/m3 là…………………..của sắt.
    9) Học sinh tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống.
    10) Viết công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng của cùng 1 vật.
    11) Viết công thức tính khối lượng riêng theo khối lượng và thể tích.
    12) Hãy nêu tên 3 loại máy cơ đơn giản mà đã học.
    
     Hoạt động 2 : Vận dụng (18ph)
    
    HS : Làm việc cá nhân và trả lời theo chỉ định của giáo viên.
    HS : Tự chọn từ và đặt thành câu. Sau đó phát biểu theo chỉ định của giáo viên.
    2. HS : Chọn C.
    3. HS : Chọn B.
    4. HS : Tự chọn từ đúng và trả lời theo yêu cầu của giáo viên : a) kilôgam trên mét khối; b) niutơn; c) kilôgam; d) niutơn trên mét khối; e) mét khối.
    5. HS : Tự chọn từ đúng và trả lời theo yêu cầu của giáo viên : a) mặt phẳng nghiêng; b) ròng rọc cố định; c) đòn bẩy; d) ròng rọc động.
    6. a:Để lực mà lưỡi kéo tác dụng vào tấm kim loại lớn hơn lực mà tay ta tác dụng vào tay cầm.
    b:Vì cắt giấy hoặc cắt tóc chỉ cần 1 lực nhỏ. Mặt khác giúp tay ta di chuyển ít nhưng tạo ra được vết cắt dài trên tờ giấy.
    GV : Lần lượt cho học sinh làm các câu hỏi trang 54, 55 SGKVL6.
    1) Hãy dùng từ trong 3 ô sau để viết thành 5 câu khác nhau.
    2) Một học sinh đá vào quả bóng. Có những hiện tượng gì xảy ra đối với quả bóng?
    3) * Học sinh tự chọn lựa cách trả
     
    Gửi ý kiến