Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Các ý kiến mới nhất

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Lê Thùy Dung. ĐT:0935299886)
    • (Gmail:dunglebc@gmail.com)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_7271.flv IMG_7284.JPG IMG_0486.JPG 17888711_698961493638804_812017997_n.jpg 20161114_095034.jpg 14067615_864437227034307_5997245448784466864_n.jpg IMG_0167.jpg Image1_101.jpg Image1_10.jpg Image1_8.jpg TMPDOODLE1447934070822.jpg TMPDOODLE1447933940865.jpg Dethivaolop10montoanthptchuyenkhoahoctunhienhanoi2015_1433124455_2.jpg Dethivaolop10toankhtn2015vong1.jpg Dethivaolop10montoanthptchuyenkhoahoctunhienhanoi2015_1433124455_2.jpg Dethivaolop10toankhtn2015vong1.jpg 10917769_576593245818708_1574908992_n.jpg 10904901_576593205818712_1866972283_n.jpg WP_20141221_001.jpg CAM01900.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Dân Hòa

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    đề thi hsg

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Tặng
    Ngày gửi: 18h:17' 04-08-2017
    Dung lượng: 79.5 KB
    Số lượt tải: 238
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Quang lang Đề thi chọn học sinh giỏi cấp TRƯờNG
    môn thi: vật lý 7
    Năm học: 2012 - 2013
    (Thời gian: 90 phút không kể giao đề)
    Bài 1: (5 điểm) Có 6 viên bi nhìn bề ngoài giống hệt nhau trong đó có một viên bi bằng chì còn năm viên bi sắt. Hãy chứng minh rằng chỉ cần dùng cân Rô- béc-van cân nhiều nhất hai lần có thể tìm ra viên bi chì Biết (DChì > Dsắt )
    
    
    Bài 2: (5 điểm)
    Một thỏi nhôm đặc hình trụ cao 40 cm, đường kính đáy 6 cm. Tính khối lượng của thỏi nhôm? Biết khối lượng riêng của nhôm là 2,7g/ cm3
    Một vật khác có kích thước đúng bằng thỏi nhôm được treo vào một lực kế, lực kế chỉ 33,8 N. Tính khối lượng riêng của vật liệu dùng làm vật đó?
    
    
    
    Câu 3 (5điểm). Cho hai điểm sáng S1 và S2 trước một gương phẳng như( hình 1):
    a/ Hãy vẽ ảnh S1’ và S2’ của các điểm sáng S1; S2 qua gương phẳng.
    b/ Xác định các miền mà nếu ta đặt mắt ở đó thì chỉ có quan sát ảnh S`1 ; ảnh S`2 ; cả hai ảnh S`1 , S`2 và không quan sát được nào.

    

    Hình 1
    
    Câu 4 (5điểm).
    Cho hai gương phẳng (G1) và (G2) có mặt phản xạ quay vào nhau tạo với nhau một góc α (hình 2). Tia tới SI được chiếu lên gương (G1) lần lượt phản xạ một lần trên gương (G1) rồi một lần lên gương (G2). Biết góc tới trên gương (G1) bằng 400 tìm góc α cho tia tới trên gương (G1) và tia phản xạ trên gương (G2) vuông góc với nhau.



    

    (G2)


    S N
    400 α
    (G1)
    I
    Hình 2
    
    






    Đáp án – thang điểm
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    1
    + Cân lần thứ nhất Đặt lên mỗi đĩa ba viên bi. Đĩa nặng hơn là đĩa có viên bi chì
    + Cân lần thứ hai: Lấy hai viên bi ở đĩa nặng hơn đặt lên hai đĩa của cân. Có thể sảy ra hai trường hợp.
    - Cân thăng bằng: Hai viên bi cùng là bi sắt còn viên bi chưa đặt lên đĩa là bi chì.
    - Cân không thăng bằng thì đĩa cân nặng hơn chứa viên bi chì.
    2

    2

    0,5

    0,5
    
    2
    Tóm tắt
    Thỏi nhôm hình trụ: h = 40 cm
    d = 6 cm
    D = 2.7 g/cm3
    Tính: m = ? g
    Vật khác: Có cùng thể tích như thỏi nhôm
    Có: P = 33,8N
    Tính: D = ? g/cm3

    Bài giải:
    + áp dụng công thức: m = D.V
    Trong đó: V = S.h
    Diện tích đáy: S = R2
    Bán kính đáy R = d
    Thay số ta có: m = 2,7. d)240
    => m = 2,7. 3,146)2 . 40
    => m = 3052,08 g
    + áp dụng công thức: D =
    Ta có: V = 3,146)2 . 40 = 1130,4 (cm3)
    Theo đầu bài: P = 33,8N. áp dụng công thức
    P = 10 m => m = = 3,38 (g)
    Thay số ta được: D =
    D = 0,003 (g/cm3)
    Đáp số: 3052,08 g; 0,003 (g/cm3)
    
    0.5





    1


    1

    1



    0,5


    0,5



     
    Gửi ý kiến