Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Các ý kiến mới nhất

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Lê Thùy Dung. ĐT:0935299886)
    • (Gmail:dunglebc@gmail.com)

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    IMG_7271.flv IMG_7284.JPG IMG_0486.JPG 17888711_698961493638804_812017997_n.jpg 20161114_095034.jpg 14067615_864437227034307_5997245448784466864_n.jpg IMG_0167.jpg Image1_101.jpg Image1_10.jpg Image1_8.jpg TMPDOODLE1447934070822.jpg TMPDOODLE1447933940865.jpg Dethivaolop10montoanthptchuyenkhoahoctunhienhanoi2015_1433124455_2.jpg Dethivaolop10toankhtn2015vong1.jpg Dethivaolop10montoanthptchuyenkhoahoctunhienhanoi2015_1433124455_2.jpg Dethivaolop10toankhtn2015vong1.jpg 10917769_576593245818708_1574908992_n.jpg 10904901_576593205818712_1866972283_n.jpg WP_20141221_001.jpg CAM01900.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Dân Hòa

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HKI lí 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mã Lực
    Ngày gửi: 21h:27' 11-10-2015
    Dung lượng: 84.5 KB
    Số lượt tải: 445
    Số lượt thích: 0 người


    SỞ GD –ĐT NINH THUẬN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI LỚP: 6
    TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ NINH SƠN NĂM HỌC 2011-2012

    A. MỤC TIÊU:
    - Kiến thức:
    Đánh giá việc tiếp thu kiến thức cơ bản của học sinh từ tiết 1 tiết 18.
    - Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào làm bài kiểm tra.
    - Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, tính chính xác, thái độ trung thực.
    B-HÌNH THỨC: Đề kiểm tra kết hợp hai hình thức: trắc nghiệm khách quan(30%) và tự luận(70%).
    Ma Trân
    Cấp độ

    Tên chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng cấp độ thấp
    Vận dụng
    cấp độ cao
    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL

    
    
    Chủ đề 1
    Đo độ dài, khối lượng, trọng lượng. thể tích
    nhận biết khái niệm về đo thể tích; dụng cụ đo
    
    Hiểu được đo thể tích vật rắn không thấm nước
    
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2

    10%
    
     1
    0.5đ
    5%
    
    
    
    
    
    3
    1.5đ
    15%
    
    Chủ đề 2
    Lưc, trong lưc,đơn vi, 2 lưc cân băng, lực đàn hồi
    Nhận biết : trọng lực, lực đàn hồi,
    
    Hiểu liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng
    Hiểu 2 lực cân bằng, trọng lực và lực đàn hồi
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2

    10%
    
     1
    0.5đ
    5%
     1
    1.5đ
    15%
    
    
    
    
    4

    30%
    
    Chủ đề 3
    Trọng lượng riêng, khối lượng riêng, máy cơ đơn giản
    
    Phát biểu và viết công thức khối lượng riêng
    
    Hiểu ý nghĩa vật lý của máy cơ đơn giản
    
    Tính khối lượng và trọng lương
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
     1
    1.5đ
    15%
    
     1

    10%
    
     1

    30%
    
    
    3
    5,5đ
    55%
    
    T. số câu
    T. số điểm
    Tỉ lệ
    5
    3,5đ
    35%
    
    4
    3.5đ
    35%
    1

    30%
    10
    10đ
    100%

    
    



    SỞ GD –ĐT NINH THUẬN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI LỚP: 6
    TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ NINH SƠN NĂM HỌC 2011-2012
    Môn : Lý
    Thời gian làm bài : 45 phút
    ( không kể thời gian chép, phát đề )
    Đề :(đề kiểm tra có 2 trang)
    A Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
    Câu 1. Giới hạn đo của bình chia độ là
    A. giá trị lớn nhất ghi trên bình.
    B. giá trị giữa hai vạch chia trên bình.
    C. thể tích chất lỏng mà bình đo được.
    D. giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình.
    Câu 2. Lực nào trong các lực dưới đây là lực đàn hồi?
    A. Lực mà cần cẩu đã tác dụng vào thùng hàng để đưa thùng hàng lên cao.
    B. Lực mà gió tác dụng vào thuyền buồm.
    C. Lực mà nam châm tác dụng lên vật bằng sắt.
    D. Lực của khung tên làm mũi tên bay vào không trung.
    Câu 3. Cho bình chia độ như hình vẽ. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của bình lần lượt là
    A. 200 cm3 và 5 cm3
    B. 100 cm3 và 5 cm3
    C. 200 cm3 và 10 cm3
    D. 100 cm3 và 2 cm3
    Câu 4. Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3 chứa 45cm3 nước để đo thể tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 92cm3. Thể tích của hòn đá là
    A. 92cm3 B. 27cm3 C. 47cm3 D. 187cm3.
    Câu 5. Một quả nặng có trọng lượng 0,1N. Khối lượng của quả nặng là
    A. 1000g B.100g C. 10g D. 1g
    Câu 6. Trọng lượng của một vật là
    A. lực đẩy của vật tác dụng lên Trái đất.
    B. lực hút của Trái đất tác dụng lên vật.
    C. lực hút giữa vật này tác dụng lên vật kia.
    D. lực đẩy của Trái đất tác dụng lên
     
    Gửi ý kiến